ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "mạnh mẽ" 1件

ベトナム語 mạnh mẽ
button1
日本語 たくましい
例文
Cậu bé có cơ thể mạnh mẽ.
その少年はたくましい体をしている。
マイ単語

類語検索結果 "mạnh mẽ" 0件

フレーズ検索結果 "mạnh mẽ" 11件

Cậu bé có cơ thể mạnh mẽ.
その少年はたくましい体をしている。
Anh ấy có tinh thần mạnh mẽ.
彼は気合が入っている。
Đây là một người phụ nữ mạnh mẽ.
彼女は強い女性だ。
Người cung Thiên Yết rất bí ẩn và mạnh mẽ.
天蠍宮の人はとても神秘的で強い。
Cô ấy có ý chí cầu tiến mạnh mẽ.
彼女は強い向上心を持っている。
Cô ấy trông yếu đuối nhưng mạnh mẽ.
彼女は弱そうに見えるが強い。
Cuộc khởi nghĩa đã bùng nổ mạnh mẽ.
蜂起は強力に勃発しました。
Chúng tôi cần xây dựng một cơ sở dữ liệu mạnh mẽ để quản lý thông tin.
情報を管理するために強力なデータベースを構築する必要があります。
Các nền kinh tế mới đang trỗi dậy mạnh mẽ trên thế giới.
新興経済国が世界で力強く台頭している。
Phong trào bảo vệ môi trường đang ngày càng mạnh mẽ.
環境保護運動はますます強くなっている。
Ông thúc đẩy sự bùng nổ kinh tế mạnh mẽ tại Thổ Nhĩ Kỳ.
彼はトルコで強力な経済ブームを推進した。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |