menu_book
見出し語検索結果 "mạnh mẽ" (1件)
日本語
形たくましい
Cậu bé có cơ thể mạnh mẽ.
その少年はたくましい体をしている。
swap_horiz
類語検索結果 "mạnh mẽ" (0件)
format_quote
フレーズ検索結果 "mạnh mẽ" (16件)
Cậu bé có cơ thể mạnh mẽ.
その少年はたくましい体をしている。
Anh ấy có tinh thần mạnh mẽ.
彼は気合が入っている。
Đây là một người phụ nữ mạnh mẽ.
彼女は強い女性だ。
Người cung Thiên Yết rất bí ẩn và mạnh mẽ.
天蠍宮の人はとても神秘的で強い。
Cô ấy có ý chí cầu tiến mạnh mẽ.
彼女は強い向上心を持っている。
Cô ấy trông yếu đuối nhưng mạnh mẽ.
彼女は弱そうに見えるが強い。
Cuộc khởi nghĩa đã bùng nổ mạnh mẽ.
蜂起は強力に勃発しました。
Chúng tôi cần xây dựng một cơ sở dữ liệu mạnh mẽ để quản lý thông tin.
情報を管理するために強力なデータベースを構築する必要があります。
Các nền kinh tế mới đang trỗi dậy mạnh mẽ trên thế giới.
新興経済国が世界で力強く台頭している。
Phong trào bảo vệ môi trường đang ngày càng mạnh mẽ.
環境保護運動はますます強くなっている。
Ông thúc đẩy sự bùng nổ kinh tế mạnh mẽ tại Thổ Nhĩ Kỳ.
彼はトルコで強力な経済ブームを推進した。
Khả năng răn đe và phòng thủ của chúng tôi vẫn mạnh mẽ trên mọi lĩnh vực.
我々の抑止力と防衛力はあらゆる分野で依然として強力だ。
Lực lượng an ninh đã trấn áp cuộc nổi dậy một cách mạnh mẽ.
治安部隊は蜂起を強力に鎮圧した。
Quốc gia này có lực lượng quân sự mạnh mẽ.
この国は強力な軍事力を持っている。
Ngành công nghiệp bán dẫn đang phát triển mạnh mẽ.
半導体産業は力強く成長しています。
Họ đã kháng cự mạnh mẽ trước kẻ thù.
彼らは敵に対して強く抵抗した。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)